Bích BS4504 là gì? Tiêu chuẩn, kích thước và ứng dụng
Bích BS4504 là gì?
Bích BS4504 là mặt bích được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn BS 4504 – British Standard, tức tiêu chuẩn công nghiệp của Anh.
Tiêu chuẩn BS 4504 quy định các thông số liên quan đến mặt bích sử dụng trong hệ thống đường ống, bao gồm:
- Kích thước danh nghĩa DN.
- Cấp áp suất PN.
- Đường kính ngoài mặt bích.
- Đường kính vòng chia lỗ bu lông PCD.
- Số lượng và đường kính lỗ bu lông.
- Chiều dày mặt bích.
- Kiểu mặt tiếp xúc.
- Một số yêu cầu về vật liệu và kết nối.
BS 4504 từng được sử dụng rộng rãi cho các hệ thống đường ống công nghiệp. Các phiên bản của tiêu chuẩn quy định nhiều cấp áp suất như PN6, PN10, PN16, PN25 và PN40 tùy loại mặt bích.
BS4504 là tiêu chuẩn của nước nào?
BS4504 là tiêu chuẩn của Anh Quốc (British Standard).
Trong ký hiệu:
- BS = British Standard.
- 4504 = số hiệu của tiêu chuẩn.
- PN = cấp áp suất danh nghĩa.
- DN = kích thước danh nghĩa của đường ống.
Ví dụ:
BS 4504 – DN100 – PN16
có thể hiểu là mặt bích theo tiêu chuẩn BS 4504, kích thước danh nghĩa DN100 và cấp áp suất PN16.
Bích BS4504 PN10 là gì?
Bích BS4504 PN10 là mặt bích theo tiêu chuẩn BS 4504 với cấp áp suất danh nghĩa PN10.
PN10 tương ứng với cấp áp suất danh nghĩa khoảng 10 bar trong điều kiện tiêu chuẩn.
Một số kích thước BS 4504 PN10 được sử dụng phổ biến gồm DN50, DN80, DN100, DN150, DN200…
Tuy nhiên, PN10 không có nghĩa mọi mặt bích đều chịu được đúng 10 bar trong mọi điều kiện. Áp suất làm việc thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu, nhiệt độ và yêu cầu thiết kế của hệ thống.
Bích BS4504 PN16 là gì?
BS4504 PN16 là mặt bích theo BS 4504 với cấp áp suất danh nghĩa PN16.
So với PN10, PN16 có cấp áp suất danh nghĩa cao hơn và thường có kích thước, chiều dày hoặc bố trí kết cấu khác tùy DN.
Ví dụ, với DN100 BS 4504 PN16, đường kính ngoài mặt bích thường là 220 mm, vòng chia lỗ bu lông là 180 mm, sử dụng 8 lỗ bu lông và lỗ khoảng 18 mm theo bảng kích thước tham khảo.
Các loại bích BS4504 phổ biến
Tùy cấu tạo và phương pháp kết nối, có thể gặp nhiều dạng mặt bích theo BS 4504 như:
1. Bích hàn
Bích được kết nối với đường ống thông qua phương pháp hàn.
2. Bích rỗng
Bích được đưa vào đường ống và hàn cố định. Loại này được sử dụng khá phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp.
3. Bích mù
Bích mù dùng để bịt kín đầu đường ống hoặc vị trí cần đóng kín trong hệ thống.
4. Bích ren
Loại bích này sử dụng kết nối ren, phù hợp với một số hệ thống và điều kiện lắp đặt nhất định.
BS 4504 quy định nhiều dạng mặt bích khác nhau với phạm vi DN và PN tùy từng loại.
Bích BS4504 được sử dụng ở đâu?
Bích BS4504 có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống như:
- Hệ thống cấp nước.
- Hệ thống xử lý nước.
- Hệ thống HVAC.
- Hệ thống bơm.
- Đường ống công nghiệp.
- Hệ thống PCCC.
- Nhà máy xử lý nước thải.
- Các hệ thống sử dụng thiết bị theo tiêu chuẩn Anh hoặc châu Âu.
Trong thực tế, BS 4504 có thể được sử dụng kết hợp với các thiết bị như van bướm, van cổng, van một chiều, van cầu, van lọc và máy bơm có cùng tiêu chuẩn kết nối.
Bích BS4504 khác gì bích JIS10K?
BS4504 và JIS 10K là hai hệ tiêu chuẩn khác nhau.
BS 4504 có nguồn gốc từ Anh, trong khi JIS 10K thuộc hệ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
Hai loại bích có thể khác nhau về:
- Đường kính ngoài.
- PCD.
- Số lượng lỗ bu lông.
- Đường kính lỗ.
- Chiều dày.
- Kiểu mặt tiếp xúc.
Vì vậy, không nên chỉ dựa vào DN để xác định hai mặt bích có thể lắp trực tiếp với nhau hay không.
Cách chọn bích BS4504 đúng
Khi mua hoặc thay thế mặt bích BS4504, nên cung cấp tối thiểu các thông tin:
1. Kích thước DN:
Ví dụ DN50, DN80, DN100, DN150…
2. Cấp áp suất PN:
PN6, PN10, PN16, PN25 hoặc PN40.
3. Loại mặt bích:
Slip-On, Blind, Weld Neck…
4. Kiểu mặt:
RF, FF hoặc loại mặt theo yêu cầu.
5. Vật liệu:
Carbon steel, Stainless Steel hoặc vật liệu khác.
6. Tiêu chuẩn kết nối:
BS 4504 hoặc tiêu chuẩn thay thế được yêu cầu trong hồ sơ kỹ thuật.
Công ty Tuấn Hưng Phát, có sẵn bích chất liệu thép và inox theo tiêu chuẩn BS4504, có sẵn số lượng lớn tại kho. Phụ kiện đường ống
Liên hệ: 0865930368, để được báo giá tốt nhất.
